THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106 - THÉP ÂU VIỆT THÉP TẤM THÉP HÌNH THÉP ỐNG ĐÚC THÉP ỐNG HÀN ỐNG MẠ KẼM
 
THÉP

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106

Đăng ngày 21-04-2015 - 2781 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106
Còn hàng Call ngay: 0912.739.239 (Mr.Nam)
 

Thép ống đúc ASTM A106 nhập khẩu théo tiêu chuẩn các nước hàng đầu trên thế giới, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga...

Đặt hàng
Số lượng:
 
Thép ống đúc ASTM A106 là loại ống thép cacbor liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…
Đặc điểm kĩ thuật của thép ống đúc ASTM A106 có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, lý tưởng  cho việc uốn,chịu áp 
Áp lực cho phép khi gia công 60%  năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.
Cty Thép Âu Việt Chúng tôi chuyên cung cấp nhập khẩu các loại thép ống đúc ASTM A106, ASTM A53, API 5L ,
-Số lượng phong phú đa dạng về chủng loại
-Giá thành, chất lượng sản phẩm tốt nhất
-CO/CQ đầy đủ giá cả tốt nhất.
Xuất Xứ: Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga...
Thông số kỹ thuật Thép Ống Đúc ASTM A106:
-Thành phần hóa học:
Bảng thành phần hóa học : %
  C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max   Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 - 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 - 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
 
-Cơ tính thép ống đúc ASTM A106
  Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000
 
-Quy cách  Thép ống đúc :
STT Đường kính thực tế Dày Khối lượng (Kg/mét) STT Đường kính thực tế Dày Khối lượng (Kg/mét)
1 21.3 2.77 1.266 17 88.9 5.5 11.312
2 27.1 2.87 1.715 18 88.9 7.6 15.237
3 33.4 3.38 2.502 19 114.3 4.5 12.185
4 33.4 3.4 2.515 20 114.3 6.02 16.075
5 33.4 4.6 3.267 21 114.3 8.6 22.416
6 42.2 3.2 3.078 22 141.3 6.55 21.765
7 42.2 3.5 3.34 23 141.3 7.11 23.528
8 48.3 3.2 3.559 24 141.3 8.18 26.853
9 48.3 3.55 3.918 25 168.3 7.11 28.262
10 48.3 5.1 5.433 26 168.3 8.18 32.299
11 60.3 3.91 5.437 27 219.1 8.18 42.547
12 60.3 5.5 7.433 28 219.1 9.55 49.35
13 76 4 7.102 29 273.1 9.27 60.311
14 76 4.5 7.934 30 273.1 10.3 66.751
15 76 5.16 9.014 31 323.9 9.27 71.924
16 88.9 4 8.375 32 323.9 10.3 79.654
 

Ngoài cung cấp các sản phẩm thép ống đúc ASTM A106 chúng tôi còn cung cấp các loại  thép tấm chịu nhiệt A515, A516, SB410, SB450,Thép Tấm chịu mài mòn Xar 300, Xar 400, Xar 500, Thép tấm Hardox 500thép tấm khuôn mẫu S50C, 2083, 2311thép hộp vuông,thép hộp chữ nhật, thép tròn đặc