THÉP ỐNG ĐÚC - THÉP ÂU VIỆT THÉP TẤM THÉP HÌNH THÉP ỐNG ĐÚC THÉP ỐNG HÀN ỐNG MẠ KẼM
 
THÉP

THÉP ỐNG ĐÚC

Đăng ngày 24-01-2015 - 2828 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: THÉP ỐNG ĐÚC
Còn hàng Call ngay: 0912.739.239 (Mr.Nam)
 

THÉP ỐNG ĐÚC nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế

Đặt hàng
Số lượng:
 
Thép ống đúc được sản suất chia ra làm 2 nhóm  ống đúc cán nóng ống đúc cán nguội.
Ống Đúc cán nóng và cán nguội được sản xuất dựa trên công nghệ như sau
Cán nóng(áp lực): Phôi tròn-> nung nóng ->khoét lỗ –> đẩy áp –> thoát lỗ –> định đường kính –> làm lạnh –>  ống phôi –> nắn thẳng –> kiểm tra áp lực
Cán nguội: Phôi tròn –> nung nóng –> khoét lỗ –> chỉnh đầu –> giảm lửa –> rửa axit –> phun dầu (mạ đồng) –> cán nguội nhiều lần –> ống phôi –> xử lý nhiệt –> kiểm tra áp lực 
Đặc điểm
 Thép ống đúc  cán nóng có bề mặt xanh, đen, tối đặc trưng, ống  đúc cán nguội thì trắng sáng có độ bóng cao,
Dựa vào mục đích sử dụng các nhà máy sản xuất chia ra thành các loại
Ống đúc kết cấu: Chủ yếu dùng trong kết cấu thông thường và kết cấu máy
Ống đúc dùng trong lò áp lực thấp và vừa: dùng trong công nghiệp lò luyện và ống dẫn dung dịch áp lực thấp và vừa trong lò thông thường
Ống dùng trong lò cao áp: dùng làm ống dẫn dung dịch , ống nước trong trạm thuỷ điện và lò chịu nhiệt trạm điện hạt nhân.
Ống đúc dùng trong công nghiệp đóng tàu: ống chịu áp cấp I,II dùng trong máy qua nhiệt.
Ống dẫn thiết bị hoá chất áp lực cao: dùng dẫn dung dịch áp lực cao trong thiết bị hoá chất
Ống đúc dùng trong dầu khí : Dùng làm ống dẫn dung dịch trong lò luyện dầu khí…
CTY Âu Việt chúng tôi xin giới thiệu quy cách thông số kỹ thuật của các loại thép ống đúc tới quý khác hàng cụ thể như sau.
Quy cách:
 
No. Đường Kính Danh Nghĩa Dày T.Lượng (Kg/mét)
1 DN15 21.3 2.77 1.266
2 DN20 27.1 2.87 1.715
3 DN25 33.4 3.38 2.502
4 DN25 33.4 3.40 2.515
5 DN25 33.4 4.60 3.267
6 DN32 42.2 3.20 3.078
7 DN32 42.2 3.50 3.340
8 DN40 48.3 3.20 3.559
9 DN40 48.3 3.55 3.918
10 DN40 48.3 5.10 5.433
11 DN50 60.3 3.91 5.437
12 DN50 60.3 5.50 7.433
13 DN65 76.0 4.00 7.102
14 DN65 76.0 4.50 7.934
15 DN65 76.0 5.16 9.014
16 DN80 88.9 4.00 8.375
17 DN80 88.9 5.50 11.312
18 DN80 88.9 7.60 15.237
19 DN100 114.3 4.50 12.185
20 DN100 114.3 6.02 16.075
21 DN100 114.3 8.60 22.416
22 DN125 141.3 6.55 21.765
23 DN125 141.3 7.11 23.528
24 DN125 141.3 8.18 26.853
25 DN150 168.3 7.11 28.262
26 DN150 168.3 8.18 32.299
27 DN200 219.1 8.18 42.547
28 DN200 219.1 9.55 49.350
29 DN250 273.1 9.27 60.311
30 DN250 273.1 10.30 66.751
31 DN300 323.9 9.27 71.924
32 DN300 323.9 10.30 79.654










































Tiêu chuẩn; ASTM, API, JIS, GB, EN…
Xuất Xứ Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc…
Mọi thông tin chi tiết xin quý khác hàng liên hệp phòng kinh doanh
Mr.Tiệp 0917768788 Email : thepauviet@gmail.com
Rất mong được hợp tác với quý khách hàng xin cám ơn!