THÉP TRÒN ĐẶC SKD11 - THÉP ÂU VIỆT THÉP TẤM THÉP HÌNH THÉP ỐNG ĐÚC THÉP ỐNG HÀN ỐNG MẠ KẼM
 
THÉP

THÉP TRÒN ĐẶC SKD11

Đăng ngày 19-12-2014 - 2321 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: THÉP TRÒN ĐẶC SKD11
Còn hàng Call ngay: 0912.739.239 (Mr.Nam)
 

THÉP TRÒN ĐẶC SKD11 các mác thép tương tự SKD61, SM440, S45C, S20C, S30C, S30C, S50C, SS400...

Đặt hàng
Số lượng:
 
THÉP TRÒN ĐẶC SDK11 trên thị trường thép có rất nhiều nhà cung cấp, đại lý bán hàng trên toàn quốc.
Nên có rất nhiều sự lựa chọn cho khách hàng đưa ra quyết định mua sản phẩm với giá thành, chất lượng sản phẩm tốt nhất.

Hiểu rõ được nhu cầu của khách hàng CTY THÉP ÂU VIỆT chúng tôi tự hào là nhà cung cấp Thép tròn đặc hàng đầu Việt Nam với tiêu chí xây dựng uy tín thương hiệu, niềm tin với khách hàng về nhưng sản phẩm mà chúng tôi cung cấp.

Xin giới thiệu các loại sản phẩm thép đặc tròn tới người tiêu dùng như sau:

THÉP  ĐẶC TRÒN SKD11, THÉP TRÒN ĐẶC SKD61, SM440, S45C, S30C,S50C, SS400

Tiêu chuẩn Thép tròn đặc SKD11: ASTM, JIS, EN…

Xuất Xứ: Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga,…

Đặc điểm của thép tròn đặc SKD11

-Do hàm lượng carbon thấp nên độ bền kéo rất tốt, khả năng chịu  ăn mòn do oxi hóa rất tốt

-Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

Ứng dụng :
-Thép đặc tròn SKD11rất lý tưởng dùng  trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn 
- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
Bảng quy cách sản phẩm thép tròn đặc SKD11
 
Thứ tự
 
Tên sản phẩm
 
Độ dài Trọng lượng Đặt hàng
(m) (Kg)
                                                       Thép tròn đặc SKD11
1 SKD11 Ø 12 x 6m 6 5,7  
2 SKD11 Ø 14x6.05m 6,05 7,6  
3 SKD11 Ø 16 x 6m 6 9,8  
4 SKD11 Ø  18 x 6m 6 12,2  
5 SKD11Ø  20 x 6m 6 15,5  
6 SKD11 Ø  22 x 6m 6 18,5  
7 SKD11 Ø  24 x 6m 6 21,7  
8 SKD11 Ø  25 x 6m 6 23,5  
9 SKD11 Ø  28 x 6m 6 29,5  
10 SKD11Ø  30 x 6m 6 33,7  
11 SKD11 Ø  35 x 6m 6 46  
12 SKD11 Ø  36 x 6m 6 48,5  
13 SKD11 Ø  40 x 6m 6 60,01  
14 SKD11 Ø  42 x 6m 6 66  
15 SKD11Ø  45 x 6m 6 75,5  
16 SKD11 Ø  50 x 6.0m 6 92,4  
17 SKD11 Ø  55 x 6m 6 113  
18 SKD11 Ø  60 x 6m 6 135  
19 SKD11 Ø  65 x 6m 6 158,9  
20 SKD11 Ø  70 x 6m 6 183  
21 SKD11 Ø  75 x 6m 6 211,01  
22 SKD11 Ø  80 x 6,25m 6,25 237,8  
23 SKD11 Ø  85 x 6,03m 6,03 273  
24 SKD11 Ø  90 x 5,96m 5,96 297,6  
25 SKD11 Ø  95 x 6m 6 334,1  
26 SKD11 Ø  100 x 6m 6 375  
27 SKD11 Ø 110 6,04 450,01  
28 SKD11Ø  120 x 5,92m 5,92 525,6  
29 SKD11 Ø  130 x 6,03m 6,03 637  
30 SKD11 Ø  140 x 6m 6 725  
31 SKD11 Ø  150 x 6m 6 832,32  
32 SKD11 Ø  180 6 1.198,56  
33 SKD11Ø  200 6 1.480,8  
34  SKD11Ø 230 -Ø 300