THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 - THÉP ÂU VIỆT THÉP TẤM THÉP HÌNH THÉP ỐNG ĐÚC THÉP ỐNG HÀN ỐNG MẠ KẼM
 
THÉP

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440

Đăng ngày 22-12-2014 - 5056 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440
Còn hàng Call ngay: 0912.739.239 (Mr.Nam)
 

Thép tròn đặc SCM440 các mác thép thương tự SKD11, SKD61, S45C, S50C, S30C, S20C, C45, SS400...

Đặt hàng
Số lượng:
 
Thép Tròn đặc SCM440 là loại thép gì, nó có công dụng như thế nào, chất  lượng, giá cả có tốt không, đó là thắc mắc của rất nhiều khách hàng.
Để giải đáp thắc mắc đó Cty Thép Âu Việt chúng tôi xin giới thiệu quy cách, thong số kỹ thuật, công dụng của các loại thép Tròn đặc tới quý khách hàng như sau:
Đặc điểm kỹ thuật:
-Thép Tròn đặc SCM440 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt
-Các loại mác thép tương tự SKD11, SKD61, S45C, S50C, S30C, S20C, C45, SS400…
-Tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN …
-Xuất xứ Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc ….
Ứng dụng
-Thép Tròn đặc SCM440 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn 
- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
Ngoài ra chúng tôi còn gia công và cắt theo yêu cầu quý khách hàng
Bảng quy cách sản phẩm thép tròn đặc SCM440
Thứ tự
 
Tên sản phẩm
 
Độ dài Trọng lượng Đặt hàng
(m) (Kg)
                                                                       Thép tròn đặc SCM440
1 SCM440 Ø 12 x 6m 6 5,7  
2 SCM440 Ø 14x6.05m 6,05 7,6  
3 SCM440 Ø 16 x 6m 6 9,8  
4 SCM440 Ø  18 x 6m 6 12,2  
5 SCM440Ø  20 x 6m 6 15,5  
6 SCM440 Ø  22 x 6m 6 18,5  
7 SCM440 Ø  24 x 6m 6 21,7  
8 SCM440 Ø  25 x 6m 6 23,5  
9 SCM440 Ø  28 x 6m 6 29,5  
10 SCM440Ø  30 x 6m 6 33,7  
11 SCM440 Ø  35 x 6m 6 46  
12 SCM440 Ø  36 x 6m 6 48,5  
13 SCM440 Ø  40 x 6m 6 60,01  
14 SCM440 Ø  42 x 6m 6 66  
15 SCM440Ø  45 x 6m 6 75,5  
16 SCM440 Ø  50 x 6.0m 6 92,4  
17 SCM440 Ø  55 x 6m 6 113  
18 SCM440 Ø  60 x 6m 6 135  
19 SCM440 Ø  65 x 6m 6 158,9  
20 SCM440 Ø  70 x 6m 6 183  
21 SCM440 Ø  75 x 6m 6 211,01  
22 SCM440 Ø  80 x 6,25m 6,25 237,8  
23 SCM440 Ø  85 x 6,03m 6,03 273  
24 SCM440 Ø  90 x 5,96m 5,96 297,6  
25 SCM440 Ø  95 x 6m 6 334,1  
26 SCM440 Ø  100 x 6m 6 375  
27 SCM440 Ø 110 6,04 450,01  
28 SCM440Ø  120 x 5,92m 5,92 525,6  
29 SCM440 Ø  130 x 6,03m 6,03 637